Chưa sẵn sàng nhận cuộc gọi
Bạn có 0 cuộc gọi đang chờ
VIDEO CHAT
Bảng xếp hạng
Video chat là ứng dụng giúp các bạn chat - luyện nói tiếng Anh qua hình ảnh video trực tiếp với các bạn khác trên website TiếngAnh123.com. Ứng dụng có sẵn rất nhiều đoạn hội thoại mẫu (có kèm cả audio mẫu được ghi âm bởi giáo viên nước ngoài) để các bạn học nói theo. Mỗi người sẽ đóng 1 vai trong đoạn hội thoại, các bạn có thể đổi vai cho nhau. Nếu không muốn chọn chủ đề, các bạn có thể nói tự do theo ý thích. Để tham gia, máy tính của bạn cần có webcam và headphone có microphone. Xem thêm hướng dẫn chi tiết.
Bước 1: Bạn chọn bài hội thoại mẫu.
Bước 2: Bạn gọi cho 1 thành viên đang online để nói chuyện.
Chủ đề bạn đã chọn:
Bạn chưa chọn chủ đề
Bạn có thể chọn chủ đề trong Danh sách hội thoại mẫu để luyện nói
Danh sách hội thoại mẫu

274 chủ đề

Phòng video chat

0 người online(Gọi trực tiếp)

Gửi link chat cho bạn bè

(mời bạn bè tham gia)

Hướng dẫn

Bấm vào tên chủ đề để xem và nghe hội thoại mẫu. Bạn có thể chọn chủ đề trước hoặc sau khi thực hiện gọi video chat

1.
Is her job here in the suburbs?

Công việc của chị ấy có ở ngoại ô này không?

2.
Where are you from?

Cô đến từ đâu?

3.
What are you doing?

Cậu đang làm gì vậy?

4.
What time do you get up on Sundays?

Chủ nhật cậu thường dậy lúc mấy giờ?

5.
What time is it?

Mấy giờ rồi?

6.
I have a new apartment

Tôi có một căn hộ mới

7.
What does he do?

Anh ấy làm nghề gì?

8.
Do we have any soda?

Chúng ta có soda chưa?

9.
You can sing really well

Cậu thực sự hát hay mà

10.
What are you going to do for Thanksgiving?

Cậu sẽ làm gì vào ngày lễ Tạ ơn?

11.
What's the matter?

Có chuyện gì vậy?

12.
What did you do on Sunday?

Ngày chủ nhật cậu đã làm gì?

13.
Where were you born?

Em sinh ra ở đâu?

14.
What's up?

Có chuyện gì vậy?

15.
Where do you work?

Chị làm việc ở đâu vậy?

16.
How do you spend your day?

Một ngày của cô diễn ra như thế nào?

17.
That's expensive

Cái đó đắt quá

18.
Do you like jazz?

Cậu có thích nhạc jazz không?

19.
May I have your name, please?

Tôi có thể xin tên bà được không?

20.
How old is she?

Cô bé bao nhiêu tuổi rồi?

21.
What do you do for work?

Cậu làm nghề gì vậy?

22.
Do you know where it is?

Anh có biết nó ở đâu không?

23.
That’s too early

Như vậy sớm quá

24.
What’s her phone number?

Số điện thoại cô ấy là bao nhiêu?

25.
At the clothes shop

Tại cửa hàng quần áo

26.
Where are you spending your summer vacation?

Bạn sẽ đi nghỉ hè ở đâu?

27.
My family

Gia đình tôi

28.
What time is the show?

Buổi biểu diễn bắt đầu lúc mấy giờ?

29.
Her job is top secret

Công việc của chị ấy là tuyệt mật

30.
Is it the same in Korea?

Ở Hàn Quốc có như vậy không?

31.
I guess I'm a real couch potato!

Mình nghĩ mình thực sự rất lười vận động!

32.
We had a great time!

Chúng tớ đã có một khoảng thời gian thật tuyệt vời!

33.
Was the weather OK?

Thời tiết có tốt không?

34.
I'm your new neighbor

Tôi là hàng xóm mới

35.
Let's trade places one weekend!

Chúng ta hãy đổi chỗ ở dịp cuối tuần đi!

36.
What does he look like?

Anh ấy trông thế nào?

37.
I'd like to meet her

Tôi muốn gặp cô ấy

38.
I'd like to make a reservation

Tôi muốn đặt phòng

39.
Do you want to play a game?

Cậu muốn chơi trò chơi không?

40.
Did you find it?

Cậu tìm thấy nó không?

41.
I dropped your cell phone

Con làm rơi điện thoại của mẹ

42.
My grandfather is coming tomorrow

Ông tớ sẽ đến vào ngày mai

43.
Did you see the news today?

Cậu xem tin tức ngày hôm nay chưa?

44.
What are your plans for Christmas?

Kế hoạch của cậu cho dịp Giáng sinh là gì?

45.
Have you turned off the TV?

Con đã tắt tivi chưa?

46.
I want to send money to my brother

Cháu muốn gửi tiền cho em trai

47.
Why is he absent?

Tại sao bạn ấy vắng?

48.
What would you like to eat, Peter?

Cậu muốn ăn gì, Peter?

49.
We need to save money

Chúng ta cần tiết kiệm tiền

50.
It's time for your bath

Đến lúc con đi tắm rồi đấy

51.
Why don't you turn on the air conditioner?

Tại sao cậu không bật điều hòa lên?

52.
This Sunday is Mother's Day

Chủ nhật tuần này là Ngày của Mẹ

53.
Two birds with one stone

Một công đôi việc

54.
What are you doing this weekend?

Cậu định làm gì cuối tuần này?

55.
I haven't seen you for a while

Lâu rồi tớ chưa gặp cậu

56.
I would like to sign up for a class

Em muốn đăng ký học

57.
I can't seem to find my class

Tớ không tìm được lớp học

58.
I am going to need to leave class early today

Em muốn xin phép về sớm hôm nay

59.
I need to return these books

Em muốn trả lại mấy cuốn sách

60.
I think it may rain

Tớ nghĩ là trời sẽ mưa đấy

61.
May I speak to Lily, please?

Cho tôi gặp Lily được không?

62.
What do you enjoy doing in your spare time?

Cậu thích làm gì thời gian rảnh rỗi?

63.
Did you hear the news?

Cậu nghe tin gì chưa?

64.
I've been offered the job!

Tớ được nhận vào làm rồi!

65.
Ordering food

Gọi đồ ăn

66.
Breakfast

Bữa sáng

67.
The new restaurant

Nhà hàng mới

68.
Making a reservation

Đặt bàn

69.
I have a stomachache

Tớ bị đau bụng

70.
Calling in sick

Xin nghỉ ốm

71.
Missing classes

Nghỉ buổi học

72.
How to stay healthy

Làm thế nào để sống khỏe mạnh

73.
Buying flowers

Mua hoa

74.
Shopping for a dress

Đi mua váy

75.
Making a shopping list

Tạo danh sách mua sắm

76.
Visiting a travel company

Đến công ty du lịch

77.
Where should we go sightseeing?

Chúng ta nên đi tham quan ở đâu?

78.
Shopping for souvenirs

Mua đồ lưu niệm

79.
Ask her out

Rủ cô ấy đi chơi

80.
I need a job

Tớ cần một công việc

81.
Can I borrow your money?

Cho tớ vay tiền được không?

82.
Do you have a girlfriend?

Em có bạn gái chưa?

83.
Do your homework

Làm bài tập về nhà đi

84.
What is your major?

Cậu học chuyên ngành gì?

85.
A good neighborhood

Hàng xóm tốt

86.
Friday the 13th

Thứ 6 ngày 13

87.
You're driving too fast

Anh lái nhanh quá đấy

88.
Are you enjoying your trip to New Orleans?

Cậu thích chuyến đi New Orleans lần này chứ?

89.
I'm from Toronto

Mình đến từ Toronto

90.
It really works!

Cái đó thực sự có tác dụng đấy!

91.
Try some of this new lotion

Thử một chút kem dưỡng da mới này xem sao

92.
It's a bit spicy

Nó hơi cay

93.
How high are the mountains?

Núi cao khoảng bao nhiêu mét?

94.
I'll give Ms. Graham the message

Tôi sẽ chuyển tin nhắn này tới bà Graham

95.
I have two kids now

Giờ tôi có 2 đứa con

96.
What are you going to do after graduation?

Cậu sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp?

97.
What would you like to know?

Cậu muốn biết điều gì?

98.
Let’s take a bus

Đi xe buýt đi

99.
I need a book of stamps

Tôi cần một tập tem

100.
A newcomer

Người mới đến

101.
Can I speak to Mr. James, please?

Tôi có thể nói chuyện với ông James được không?

102.
What kind of music do you like?

Cậu thích thể loại âm nhạc nào?

103.
Can you pass me a menu please?

Cô có thể đưa cho tôi 1 cái menu không?

104.
My grandparents

Ông bà tớ

105.
Do you wanna see a movie?

Bạn muốn đi xem phim không?

106.
How's the weather?

Thời tiết thế nào?

107.
I'm still a student

Tớ vẫn còn là một sinh viên

108.
Were you busy at that time?

Lúc đó cậu bận à?

109.
May I see the dentist?

Tôi có thể gặp nha sĩ được không?

110.
I have a bad cold

Tớ bị cảm lạnh nặng

111.
Shopping for a friend

Mua quà tặng bạn

112.
I have a problem with my computer

Tớ gặp vấn đề về máy tính

113.
What is your favourite sport?

Môn thể thao ưa thích của cậu là gì?

114.
Would you mind driving for a while?

Cậu phiền không nếu lái xe một lát?

115.
I’ll take you to work

Tớ sẽ đưa cậu đi làm

116.
I’m getting fat

Tớ đang béo lên rồi

117.
I’m worried about my dad

Tớ đang lo cho bố

118.
A nice story

Một câu chuyện đẹp

119.
Taking a taxi

Bắt taxi

120.
How much is it to send it overnight?

Gửi qua đêm thì hết bao nhiêu?

121.
What type of food there?

Món ăn ở đó là loại gì?

122.
Paying for dinner

Trả tiền cho bữa tối

123.
Where do your parents live?

Bố mẹ cậu sống ở đâu?

124.
I’d like to order some flowers

Tôi muốn đặt mua hoa

125.
Studying for the final exam

Ôn thi cuối kỳ

126.
Are you here for work?

Cậu đến đây vì công việc à?

127.
Were you hurt?

Cậu có bị thương không?

128.
Congratulations!

Chúc mừng!

129.
You look very cute today

Hôm nay trông cậu rất dễ thương

130.
I'm having a party this Friday

Tớ sẽ tổ chức một bữa tiệc vào Thứ 6 này

131.
I missed you a lot

Tớ rất nhớ cậu

132.
Why didn't you go to school yesterday?

Sao hôm qua cậu không đi học?

133.
Mandy already had her baby

Mandy đã sinh em bé rồi

134.
Why does she have such a long face?

Sao mặt cô ấy dài thườn thượt vậy?

135.
Is there any chance to get a raise this year?

Có cơ hội tăng lương nào trong năm nay không nhỉ?

136.
You need a break!

Cậu cần nghỉ ngơi!

137.
I’m so nervous

Tớ rất căng thẳng

138.
I just had an interview yesterday

Tớ mới phỏng vấn hôm qua

139.
Let's go together

Cùng đi nhé

140.
Do you have enough money?

Cậu có đủ tiền không?

141.
It is a great movie

Đó là một bộ phim tuyệt vời

142.
Is there anything good on TV?

Có chương trình gì hay trên TV không?

143.
I have a lot of things to do

Tớ có rất nhiều việc phải làm

144.
I lost my cell phone!

Tớ làm mất điện thoại di động rồi!

145.
I don’t want to go to her party

Tớ không muốn đến bữa tiệc của cô ấy

146.
Can you give me a ride to the bank?

Cậu đưa tớ tới ngân hàng được không?

147.
You need a haircut

Cậu cần đi cắt tóc

148.
Noisy neighbor

Hàng xóm ồn ào

149.
A bad hotel

Khách sạn tồi tệ

150.
I'm going to take the stairs

Anh sẽ đi cầu thang bộ

151.
I’m anxious about the Math test

Tớ lo lắng về bài kiểm tra toán

152.
Could you take me to the mall?

Bố đưa con đến trung tâm thương mại được không?

153.
Can you cover for me tomorrow?

Cậu làm thay cho tớ ngày mai được không?

154.
Can you do me a favor?

Cậu giúp tớ một việc được không?

155.
Do you need a lift?

Cậu có cần đi nhờ xe không?

156.
Can you help me move furniture?

Cậu giúp tớ chuyển đồ đạc được không?

157.
Can you keep an eye on my seat?

Cậu trông chỗ ngồi giúp tớ nhé?

158.
Recommending a book

Gợi ý một quyển sách

159.
Planning vacations

Lên kế hoạch cho kì nghỉ

160.
Online shopping

Mua sắm trực tuyến

161.
We eat out too much

Chúng ta ăn ngoài nhiều quá

162.
I’m stuck in the traffic

Anh bị tắc đường

163.
You ate too much

Em ăn nhiều quá

164.
I want to speak with the manager

Tôi muốn nói chuyện với quản lý

165.
I’m going to return these shoes

Tớ sẽ đem trả lại đôi giày này

166.
A strict diet

Chế độ ăn nghiêm ngặt

167.
Buying birthday present

Mua quà sinh nhật

168.
Moving to the countryside

Chuyển tới vùng quê

169.
Dividing the housework

Phân chia công việc nhà

170.
Can I have another cookie?

Con ăn thêm một cái bánh quy nữa được không?

171.
Let me talk to the chef

Để tôi nói chuyện với đầu bếp

172.
Are you out of vegetables today?

Hôm nay các cô hết rau xanh rồi à?

173.
I really apologize for this mistake

Tôi thực sự xin lỗi

174.
I'll check the status of your order

Tôi sẽ kiểm tra lại yêu cầu gọi món của ngài

175.
We took him to a doctor this morning

Sáng nay bọn cô đã dẫn nó tới bác sỹ

176.
I think he's got a viral fever

Em nghĩ bạn ấy bị sốt xuất huyết

177.
Let's visit him this afternoon

Chiều nay chúng ta tới thăm cậu ấy đi

178.
We all miss you man

Tất cả chúng tớ đều rất nhớ cậu

179.
I've always wanted to improve my fitness

Tớ lúc nào cũng muốn cải thiện vóc dáng mà

180.
How about a bowl of cereal?

Một bát ngũ cốc anh nhé?

181.
I have an appointment there this morning

Sáng nay em có cuộc hẹn ở đó

182.
Do you work out?

Cậu có đi tập không?

183.
The sky looks so clean after it rains

Sau mưa bầu trời thật trong xanh

184.
I hope it doesn't get cold

Tớ hi vọng trời không trở lạnh

185.
Weather forecast says it might rain

Dự báo thời tiết nói là trời có thể mưa

186.
It's so cold today!

Hôm nay lạnh thế nhỉ!

187.
Mary has a very impressive garden

Mary có một khu vườn thật ấn tượng

188.
Allison's 2 years old

Allison được 2 tuổi rồi

189.
It really shines in the white moonlight

Nó thực sự tỏa sáng trong ánh trăng bàng bạc

190.
I topped the batch in my last uni

Em đứng đầu ở trường đại học

191.
I'm tired of my long hair

Tôi chán kiểu tóc dài rồi

192.
Lots of people go there to ski

Rất nhiều người tới đó để trượt tuyết

193.
Let me pay for the tickets this time

Lần này để mình trả tiền vé

194.
I've got an interview next week

Tuần tới tớ có một cuộc phỏng vấn

195.
It's our wedding picture!

Đó là ảnh cưới của chúng mình!

196.
I went to see David Copperfield

Tớ đã đi xem David Copperfield

197.
Have you done anything interesting lately?

Gần đây có gì thú vị không?

198.
I really need some furniture

Tớ thực sự cần thêm một số đồ đạc nữa

199.
I'm going to celebrate my birthday

Tớ sẽ tổ chức sinh nhật

200.
I didn't get home until after midnight

Mãi nửa đêm tớ mới về tới nhà

201.
Making hotel reservations

Đặt phòng khách sạn

202.
I’d like a room please

Tôi muốn thuê một phòng

203.
Checking into a hotel

Nhận phòng khách sạn

204.
I need a recommendation for a restaurant

Tôi cần lời khuyên về nhà hàng

205.
Checking out

Trả phòng khách sạn

206.
Taking a bus

Bắt xe buýt

207.
Getting off at the wrong stop

Xuống nhầm điểm dừng

208.
On the taxi

Ở trên taxi

209.
At the airport – Check-in desk

Ở sân bay – Quầy làm thủ tục

210.
At the airport- Going through security

Ở sân bay – Kiểm tra an ninh

211.
On the plane – Asking for a blanket

Ở trên máy bay – Yêu cầu một cái chăn

212.
Changing seat on a plane

Đổi ghế ngồi trên máy bay

213.
On the plane - Asking for a drink

Ở trên máy bay - Yêu cầu đồ uống

214.
I’m here for my job interview

Tôi đến tham dự buổi phỏng vấn

215.
At the office

Ở văn phòng

216.
Asking for a pay raise

Đề nghị tăng lương

217.
I need a new job

Tôi cần một công việc mới

218.
Will she also show me around the office?

Cô ấy cũng sẽ dẫn tôi xem một vòng chứ ạ?

219.
I need you to organize my trip

Tôi cần cô sắp xếp chuyến đi cho tôi

220.
Our office or theirs?

Văn phòng của chúng ta hay ở chỗ họ ạ?

221.
I'm trying to get back to my hotel

Tôi đang cố quay trở lại khách sạn

222.
I would like to buy a ticket to Chicago

Tôi muốn mua một vé đi Chicago

223.
Welcome to your first day in our company

Chào mừng ngày làm việc đầu tiên ở công ty chúng tôi

224.
Do you want me to show you around the place?

Anh có muốn tôi dẫn anh xem qua một vòng không?

225.
I am the CFO

Tôi là Giám đốc Tài chính đây

226.
I am worried about delays

Tôi hơi lo về chuyện chậm tiến độ

227.
Is there a deadline?

Có thời hạn hoàn thành không ạ?

228.
We are looking for an experienced sales person

Chúng tôi đang tìm một người có kinh nghiệm kinh doanh

229.
We received your resume in email

Chúng tôi đã nhận được hồ sơ của anh qua email

230.
I have some time off from work next month

Tháng tới tôi được nghỉ mấy ngày

231.
What flight were you on?

Ngài ở trên chuyến bay nào ạ?

232.
We still have 5 hours before landing

Chúng ta vẫn còn 5 tiếng nữa trước khi hạ cánh

233.
Are you coming to the office today?

Hôm nay cô có tới văn phòng không?

234.
Can I have your ticket and passport, please?

Tôi có thể xem vé và hộ chiếu của anh được không?

235.
In-flight instructions

Những chỉ dẫn trong chuyến bay

236.
Let’s eat “banh can”

Hãy ăn “bánh căn” đi

237.
Have you chosen your destination?

Ngài đã chọn được địa điểm đến chưa?

238.
Could you check my oil as well?

Anh kiểm tra luôn dầu xe của tôi được không?

239.
At the railway station

Tại nhà ga

240.
It tastes really great!

Nó có vị thật tuyệt!

241.
Family trip

Chuyến đi gia đình

242.
Go to the library

Đến thư viện

243.
Clean things up

Dọn dẹp các thứ

244.
At the police station

Tại sở cảnh sát

245.
I’d like to open a savings account

Tôi muốn mở tài khoản tiết kiệm

246.
Where did I put my keys?

Em để chìa khóa của mình ở đâu nhỉ?

247.
Let’s start the interview

Bắt đầu buổi phỏng vấn nhé

248.
Is the pool open today?

Hôm nay bể bơi có mở cửa không?

249.
Today is Sunday!

Hôm nay là Chủ nhật!

250.
I’d like to exchange this cap

Tôi muốn đổi cái mũ lưỡi trai này

251.
I thought you didn’t like Marvel films?

Tớ tưởng cậu không thích phim Siêu anh hùng?

252.
You’re somewhat of a bookworm, right?

Cậu thuộc kiểu người mọt sách đúng không?

253.
What did you think of the new Miley Cyrus album?

Cậu nghĩ gì về album mới của Miley Cyrus?

254.
What games do you play?

Cậu chơi những game gì?

255.
Getting likes on Facebook?

Lấy lượt thích trên Facebook sao?

256.
It’s a post for my blog

Nó là một bài đăng lên blog của tớ

257.
Online dating

Hẹn hò trên mạng

258.
I’m learning how to write computer code

Tớ đang học cách viết chương trình máy tính

259.
Which social media site do you prefer?

Cậu thích trang mạng nào?

260.
Do you enjoy surfing the web?

Cậu có thích lướt web không?

261.
All my friends have girlfriends

Tất cả lũ bạn của tớ đều có bạn gái rồi

262.
I'm supposed to write an essay

Tớ phải viết một bài luận

263.
I cook for my family every night

Tôi nấu ăn cho gia đình vào mỗi tối

264.
Does Ms. Evans know that I’m late?

Sếp Evans có biết là tôi muộn không?

265.
I think I deserve a higher salary

Tôi nghĩ tôi xứng đáng với một mức lương cao hơn

266.
Do you know how to use Photoshop?

Cậu có biết dùng Photoshop không?

267.
I had to invest a lot of money

Tôi đã phải đầu tư rất nhiều tiền

268.
I’d say half an hour is pretty late

Tôi cho rằng nửa tiếng là khá muộn rồi

269.
Certainly, I’ll keep my eyes open

Chắc chắn rồi, tôi sẽ để mắt

270.
The police came in and arrested the guy

Cảnh sát tới và bắt ông ta

271.
I’ve never played football

Tớ chưa bao giờ chơi bóng đá

272.
I’ve always been interested in robotics

Tớ luôn thấy hứng thú với robot

273.
I guess he loves golf

Tớ đoán là ông ấy thích chơi golf

274.
I’m going to spend the whole weekend gardening

Tớ sẽ dành cả cuối tuần để làm vườn

Bạn hãy đăng nhập tham gia luyện tập video với bạn bè. Đăng nhập

Bạn phải đăng nhập mới tạo được link chat. Đăng nhập

Bạn phải là thành viên VIP của tienganh123.com mới được chấm điểm và lưu kết quả.
Bạn hãy kích chuột vào biểu tượng micro hoặc ấn phím Enter để bắt đầu ghi âm...
Chọn hội thoại này để nói chuyện với người khác
Quay lại chọn chủ đề khác